Từ: thiêu, diêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiêu, diêu:

祧 thiêu, diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiêu,diêu

thiêu, diêu [thiêu, diêu]

U+7967, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao1;
Việt bính: tiu1;

thiêu, diêu

Nghĩa Trung Việt của từ 祧

(Danh) Đền thờ tổ tiên.

(Danh)
Đền thờ tổ đã lâu đời.

(Danh)
Người kế thừa.

(Động)
Dời miếu.

(Động)
Thừa kế.
§ Ta quen đọc là diêu.

Nghĩa của 祧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāo]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 11
Hán Việt: KHIÊU
1. miếu thờ; đền thờ (tổ tiên); thừa kế tổ tiên。原指祭远祖的庙,后来指继承上代。
兼祧
người đàn ông thừa tự hai nhà.
2. chuyển vào miếu tổ。把隔了几代的祖宗的神主迁入远祖的庙。
不祧之祖
không chuyển vào miếu tổ; những bài vị không dời đi.

Chữ gần giống với 祧:

, , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

Chữ gần giống 祧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祧 Tự hình chữ 祧 Tự hình chữ 祧 Tự hình chữ 祧

Nghĩa chữ nôm của chữ: diêu

diêu: 
diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
diêu:diêu (tên họ)
diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
diêu:phiêu diêu
diêu:diêu động (ăn lông ở lỗ); mai diêu (mỏ than lộ thiên)
diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
diêu:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
diêu:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
diêu: 
thiêu, diêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiêu, diêu Tìm thêm nội dung cho: thiêu, diêu